Menu - Specialty Cafe 1st 2026

STT Tên món Nguồn gốc Mô tả
1 Ethiopia Gori Gesha Forest Wild Ethiopia – Gesha Việt quất, Phật thủ, Nước nho, Hoa hồng, Dâu tây, Xoài xanh
2 Ethiopia Testi Geisha G1 Ethiopia – Gesha Tropical Fruit, Cherry, Pomegranate, Juice
3 Ethiopia Gori Gesha Ethiopia – Gesha Hương hoa, dâu rừng, mứt hoa hồng, trái cây nhiệt đới
4 Ethiopia Sidamo G1 Ethiopia – Specialty Cam quýt, mận đen, mật ong
5 Ethiopia Hambella Buku Abel G1 Ethiopia – Specialty Tropical Fruit, Mango, Strawberry, Grape
6 Ethiopia Sidama Kokose G1 Ethiopia – Specialty Việt quất, hương hoa, dâu tây
7 ⭐️ Panama Boquete Butterfly Panama – Gesha Coffee blossom, Berry, Bergamot, Hậu vị kéo dài
8 Peru David Flores Chilcon Peru – Cup of Excellence Hoa, chanh dây, đào, vỏ chanh, nho, trà ô long, hậu vị ngọt
9 ⭐️ Gesha Janson Panama Panama – Gesha Hoa nhài, mật ong, dứa, đào chín, cam quýt, ngọt kéo dài
10 Colombia Luz Mila Morquera Colombia – Arabica Châu Mỹ Ca cao, Molasses, Cam quýt
11 Peru Cajamarca Jaen G1 Peru – Arabica Châu Mỹ Táo đỏ, hạt phỉ, socola, trà đen
12 Brazil Sao Domingos Brazil – Arabica Châu Mỹ Vani, mâm xôi đen, hoa cúc, hojicha, mứt việt quất, bánh đào